TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI Archive

[Dịch] HỢP ĐỒNG MẪU

Author: | Categories: TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI No comments
労働契約書 (ろうどうけいやくしょ) HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 使用者 (以下甲) Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A):…………….và 労働者 (以下乙)              との間 に、次の通、労働契約を締結した。 Người lao động (sau đây gọi là Bên B):……………………..Hai bên ký kết hợp đồng lao động như sau: 第1条 甲は乙を次のとおりの労働条件により雇用し、乙は甲の指揮並に就業規則等の諸規則を遵守し、誠実に勤務することを約した。 Điều 1: Bên A tuyển dụng

THUẬT NGỮ VỀ HỢP ĐỒNG [契約用語] (PHẦN 2)

Author: | Categories: TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI No comments
51. 補則 (ほそ) = Quy định bổ sung = Auxiliary Provisions 52. 附則 (ふそく) = Quy định bổ sung = Supplemental Provisions 53. 労働契約 (ろうどうけいやく) = Hợp đồng lao động = Labor Contract 54. 施行期日 (しこうきじつ) = Ngày có hiệu lực = Effective date 55. 秘密保持の違反 (ひみつほじのいはん) = Vi

THUẬT NGỮ VỀ HỢP ĐỒNG [契約用語] (PHẦN 1)

Author: | Categories: TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI No comments
1. 契約 (けいやく): Hợp đồng = Contract 2. 解約 (かいやく): Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3.契約終了時 (けいやくしゅうりょうじ): Khi kết thúc hợp đồng = upon termination of the agreement 4. 賃貸借契約 (ちんたいしゃくけいやく): Hơp đồng cho thuê = Lease Contract 5. 売買契約 (ばいばいけいやく): Hợp đồng mua bán = a